PHẦN 6: TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

đăng 19:33 16-01-2011 bởi Long Bay.jsc   [ đã cập nhật 01:09 30-03-2012 ]

I. TIÊU CHUẨN XI MĂNG

1.      

TCVN 5438:2004

Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa

2.

TCVN 5439:2004

Xi măng - Phân loại

3.

TCVN 4745:2005

Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng

4.

TCVN 2682:1999

Xi măng pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật

5.

TCVN 5691:2000

Xi măng pooclăng trắng

6.

TCVN 6260:1997

Xi măng pooclăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

7.

TCVN 6069:1995

Xi măng pooclăng ít toả nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật

8.

TCVN 4033:1995

Xi măng pooclăng puzơlan - Yêu cầu kỹ thuật

9.

TCVN 6067:2004

Xi măng pooclăng bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật

10.

TCVN 7445-1:2004

Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

11.

TCVN 4316:1986

Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao - Yêu cầu kỹ thuật

12.

TCXDVN 324:2004

Xi măng xây trát

13.

TCXDVN 167:2002

Xi măng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

14.

TCXDVN 283:2002

Tiêu chuẩn amiăng Crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

15.

TCXD 65:1989

Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng

16.

TCVN 6882:2001

Phụ gia khoáng cho xi măng

17.

TCVN 7024:2002

Clanke xi măng pooclăng thương phẩm

18.

TCVN 7062:2002

Giấy bao xi măng

19.

TCVN 6072:1996

Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng - Đá vôi - Yêu cầu kỹ thuật

20.

TCXD 168:1989

Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

21.

TCVN 6071:1995

Nguyên liệu để sản xuất xi măng - Hỗn hợp sét

22.

TCVN 4315: 1986

Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

23.

TCXD 172: 1989

Xích treo trong lò xi măng

24.

TCVN 4434:2000

Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

II. TIÊU CHUẨN BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG

1.

TCXD 191:1996

Bêtông và vật liệu làm bêtông - Thuật ngữ và định nghĩa

2.

TCVN 6220:1997

Cốt liệu nhẹ cho bêtông - Sỏi, dăm sỏi và cát keramzít - Yêu cầu kỹ thuật

3.

TCXD 127:1985

Cát mịn để làm bêtông và vữa xây dựng - Hướng dẫn sử dụng

4.

TCVN 7570 : 2006 

Cốt liệu cho bê tông và vữa  - Yêu cầu kỹ thuật

5.

TCVN 5440:1991

Bêtông - Kiểm tra và đánh giá độ bên - Quy định chung

6.

TCXDVN  391: 2007

Bêtông nặng - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

7.

TCVN 6025:1995

Bêtông - Phân mác theo cường độ nén

8.

TCXD 173:1989

Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng

9.

TCVN 2276:1991

Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng

10.

TCVN 5847:1994

Cột điện bêtông cốt thép ly tâm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

11.

TCXD 235:1999

Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên blốc bêtông dùng làm sàn và mái nhà

12.

TCXDVN 302:2004

Nước trộn bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

13.

TCXDVN 311:2004

Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn

14.

TCXDVN 316:2004

Blốc bêtông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật

15.

TCXDVN 322:2004

Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền

16.

TCVN 3735:1982

Phụ gia hoạt tính puzơlan

17.

TCXDVN 325:2004

Phụ gia hoá học cho bêtông

18.

TCXDVN 337:2005

Vữa và bêtông chịu axít

19.

TCXDVN 349:2005

Cát nghiền cho bêtông và vữa

20.

TCVN 6394:1998

Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lưới thép

21.

TCVN 6393:1998

Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lưới thép

22.

TCXDVN 372:2006

Ống bêtông cốt thép thoát nước

23.

14 TCN 63¸73-2002

Bêtông thuỷ công và các vật liệu dùng cho bêtông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

24.

14TCN103¸109-1999

Phụ gia cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

25.

TCXDVN 395:2007

Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn

III. TIÊU CHUẨN VÔI, VỮA, GẠCH, ĐÁ, GỐM SỨ XÂY DỰNG

1.

TCVN 4459: 1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

2.

TCVN 2231:1989

Vôi can xi cho xây dựng

3.

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

4.

14TCN 80-2001

Vữa thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

5.

TCXD 231:1999

Chất kết dính vôi - Đá bazan - Yêu cầu kỹ thuật

6.

TCXD 90:1982

Gạch lát đất sét nung

7.

TCXD 111:1983

Gạch trang trí đất sét nung

8.

TCXD 85:1981

Gạch lát lá dừa

9.

TCVN 1450:1998

Gạch rỗng đất sét nung

10.

TCVN 1451:1998

Gạch đặc đất sét nung

11.

TCVN 2118:1994

Gạch can xi silicát - Yêu cầu kỹ thuật

12.

TCVN 6065:1995

Gạch xi măng lát nền

13.

TCVN 6074:1995

Gạch lát granitô

14.

TCXD 86:1981

Gạch chịu axít

15.

TCVN 6414:1998

Gạch gốm ốp lát - Yêu cầu chung

16.

TCVN 6883:2001

Gạch gốm ốp lát - Gạch granit - Yêu cầu kỹ thuật

17.

TCVN 6884:2001

Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp - Yêu cầu kỹ thuật

18.

TCVN 7132:2002

Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

19.

TCVN 7133:2002

Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6%<E£10%) - Yêu cầu kỹ thuật

20.

TCVN 7134:2002

Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E>10%) - Yêu cầu kỹ thuật

21.

TCVN 7483:2005

Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật

22.

TCVN 6476:1999

Gạch bê tông tự chèn

23.

TCVN 6477:1999

Gạch blốc bêtông

24.

TCVN 4732:1989

Đá ốp lát xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

25.

TCVN 2119:1991

Đá can xi cácbonát để nung vôi xây dựng

26.

TCVN 5642:1992

Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

27.

TCVN 1452:1995

Ngói đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật

28.

TCVN 1453:1986

Ngói xi măng cát

29.

TCVN 7195:2002

Ngói tráng men

30.

TCVN 3786:1994

Ống sành thoát nước và phụ tùng

31.

TCVN 4353:1986

Đất sét để sản xuất gạch ngói nung - Yêu cầu kỹ thuật

32.

TCVN 6300:1997

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Đất sét - Yêu cầu kỹ thuật

33.

TCVN 6301:1997

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Cao lanh lọc - Yêu cầu kỹ thuật

34.

TCVN 6598:2000

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Trường thạch

35.

TCVN 6927:2001

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Thạch anh

36.

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật

37.

24 TCN 04: 2006

Tiêu chuẩn ngành Sành sứ Thuỷ tinh Công nghiệp

IV. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỊU LỬA

1.

TCXDVN 332:2004

Vật liệu chịu lửa - Ký hiệu các đại lượng và đơn vị

2.

TCXDVN 350:2005

Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản

3.

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa - Gạch cao Alumin

4.

TCVN 7453:2004

Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa

5.

TCVN 5441:2004

Vật liệu chịu lửa - Phân loại

6.

TCVN 6416:1998

Vật liệu chịu lửa - Vữa sa mốt

7.

TCVN 4710:1998

Vật liệu chịu lửa - Gạch sa mốt

8.

TCXD 84:1981

Vữa chịu lửa sa mốt

9.

TCVN 6588:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa sa mốt - Cao lanh

10.

TCVN 6587:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa sa mốt - Đất sét

11.

TCXDVN 295 -2003

Gạch kiềm tính dùng cho lò quay sản xuất xi măng

V. TIÊU CHUẨN THUỶ TINH VÀ KÍNH XÂY DỰNG

1.

TCVN 3992:1985

Sản phẩm thuỷ tinh trong xây dựng - Thuật ngữ, định nghĩa

2.

TCXDVN 291:2002

Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng - Đá vôi

3.

TCVN 6926:2001

Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng - Đôlômít

4.

TCXD 151:1986

Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh - Yêu cầu kỹ thuật

5.

TCVN 7218:2002

Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật

6.

TCVN 7364-1-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P1. Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần.

7.

TCVN 7364-2-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P2. Kính dán an toàn nhiều lớp.

8.

TCVN 7364-3-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P3. Kính dán nhiều lớp.

9.

TCVN 7364-4-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P4. Phương pháp thử độ bền.

10.

TCVN 7364-5-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P5. Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm.

11.

TCVN 7364-6-2004

Kính xây dựng - Kính nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - P6. Ngoại quan

12.

TCVN 7455:2004

Kính xây dựng - Kính tôi nhiệt an toàn

13.

TCVN 7456:2004

Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép

14.

TCVN 7526:2005

Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại

15.

TCVN 7527:2005

Kính xây dựng - Kính cán vân hoa

16.

TCVN 7528:2005

Kính xây dựng - Kính phủ phản quang

17.

TCVN 7529:2005

Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt

VI. TIÊU CHUẨN ỐNG NHỰA

1.

TCVN 6151:1996

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật

2.

TCVN 6151-1:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung

3.

TCVN 6151-2:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Ống (có hoặc không có đầu nong)

4.

TCVN 6151-3:2002

Ống và các phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối

5.

TCVN 6151-4:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 4: Van và trang bị phụ

6.

TCVN 6151-5:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

7.

TCVN 6148-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phần 2: Thông số để xác định

8.

TCVN 6150-1:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

9.

TCVN 6150-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

10.

TCVN 7093-1:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

11.

TCVN 7093-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

12.

TCVN 6141:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo - Bảng chiều dày thông dụng của thành ống

13.

TCVN 6243-1:2003

Phụ tùng nối bằng Poly (Vinyl Clorua) không hoá dẻo (PVC-U), Poly (Vinyl Clorua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styrren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

14.

TCVN 6246:2003

Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (vinyl Clorua) không hoá dẻo (PVC-U) và bằng Poly (Vinyl Clorua) Clo hóa (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

15.

TCVN 6247:2003

Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyl Clorua) không hoá dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

16.

TCVN 7305:2003

Ống nhựa polyetylen dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật

17.

TCXDVN 272:2002

Ống nhựa gân xoắn HDPE

18.

TCVN 7451:2004

Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC- Quy định kỹ thuật

VII. TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHỐNG THẤM VÀ SƠN

1.

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm - Sơn bitum cao su

2.

TCXDVN 290:2002

Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng

3.

TCXDVN 328:2004

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính

4.

TCXDVN 367:2006

Vật liệu chống thấm trong xây dựng - Phân loại

5.

TCXDVN 368:2006

Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum polime

6.

TCXDVN 310:2004

Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch - Yêu cầu kỹ thuật

7.

TCVN 7194:2002

Vật liệu cách nhiệt - Phân loại

8.

TCVN 7493:2005

Bitum - Yêu cầu kỹ thuật

9.

TCVN 7239:2003

Bột bả tường

10.

TCXDVN 321:2004

Sơn xây dựng - Phân loại

11.

TCVN 5696:1992

Bột màu xây dựng - Xanh crôm ôxít

12.

TCVN 5730-1993

Sơn Alkyd yêu cầu kỹ thuật

VIII. TIÊU CHUẨN GỖ VÀ CỬA

1.      

TCVN 1072:1971

Gỗ - Phân nhóm theo tính chất cơ lý

2.

TCVN 1073:1971

Gỗ tròn - Kích thước cơ bản

3

TCVN 1074:1971

Gỗ tròn - Phân loại chất lượng theo khuyết tật

4.

TCVN 1075:1971

Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản

5.

TCVN 1076:1971

  Gỗ xẻ - Tên gọi và định nghĩa

4.

TCVN 4340:1994

Ván sàn bằng gỗ

5.

TCXD 192:1996

Cửa gỗ - Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật

6.

TCXD 237:1999

Cửa kim loại - Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật chung

7.

TCXD 94:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - Tay nắm chốt ngang

8.

TCVN 5761:1993

Khoá treo - Yêu cầu kỹ thuật

9.

TCVN 5762:1993

Khoá cửa có tay nắm - Yêu cầu kỹ thuật

10.

TCXD 92:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - Bản lề cửa

11.

TCXD 93:1983

Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - Ke cánh cửa

IX. TIÊU CHUẨN THÉP VÀ KIM LOẠI

1.

TCVN 5709:1993

Thép các bon cán nóng dùng cho xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

2.

TCVN 1765:1975

Thép các bon kết cấu thông thường - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật

3.

TCVN 1766:1975

Thép các bon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật

6.

TCVN 2059:1977

Thép dài khổ rộng cán nóng - Cỡ thông số kích thước

7.

TCVN 3104:1979

Thép kết cấu hợp kim thấp - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật

8.

TCVN 3600:1981

Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axít - Cỡ, thông số kích thước

9.

TCVN 3601:1981

Thép tấm mỏng lợp nhà

10.

TCVN 1844:1989

Thép băng cán nóng

13.

TCVN 6283-1:1997

Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn

14.

TCVN 6283-2:1997

Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông

15.

TCVN 6283-3:1997

Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt

16.

TCVN 6284-1:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 1: Yêu cầu chung

17.

TCVN 6284-2:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội

18.

TCVN 6284-3:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram

19.

TCVN 6284-4:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh

20.

TCVN 6284-5:1997

Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần 5: Thép thanh cán nóng có hoặc không sử lý tiếp

23.

TCVN 6288:1997

Dây thép vuốt nguội để làm cốt bêtông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt

24.

TCVN 6283-4:1999

Thép thanh cán nóng - Phần 4: Dung sai

25.

TCVN 6521:1999

Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển

26.

TCVN 6522:1999

Thép tấm kết cấu cán nóng

27.

TCVN 6523:1999

Thép tấm kết cấu cán nóng có giới hạn chảy cao

28.

TCVN 6524:1999

Thép tấm kết cấu cán nguội

29.

TCVN 6525:1999

Thép tấm các bon kết cấu mạ kẽm nhúng nóng liên tục

30.

TCVN 6526:1999

Thép băng kết cấu cán nóng

31.

TCVN 6527:1999

Thép dài khổ rộng kết cấu cán nóng - Dung sai, kích thước và hình dạng

32.

TCVN 5759:1993

Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuật

33.

TCVN 2942:1993

Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực

34.

TCVN 3223:2000

Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung

35.

TCXDVN 330:2004

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm

36.

TCVN 7342:2004

Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon thông dụng - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật

37.

TCVN 1651-1:2008

Thép cốt Bêtông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn

38.

TCVN 1651-2:2008

Thép cốt Bêtông - Phần 2: Thép thanh vằn

39.

TCVN 1651-3:2008

Thép cốt Bêtông - Phần 3: Lưới thép hàn

40..

TCVN 7571-2006

Thép hình cán nóng - Kích thước dung sai, đặt tính mặt cắt.

41.

TCVN 7571-2006

Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật

Comments